Phụ lục 1

Ngày: 08/03/2017

Các ngành tuyển sinh

1. Các ngành có mở lớp ngoài giờ (buổi tối hoặc các ngày cuối tuần) tại trường Đại học Bách Khoa và các đơn vị liên kết đào tạo

Stt

Ngành

Mã ngành

Chuyên ngành

1

Kỹ thuật cơ - điện tử

52520114

Cơ điện tử

2

Kỹ thuật cơ khí

52520103

Kỹ thuật chế tạo

3

Kỹ thuật điện, điện tử

52520201

Kỹ thuật điện

4

Kỹ thuật điện, điện tử

52520201

Hệ thống điện

5

Kỹ thuật điện tử, truyền thông

52520207

Kỹ thuật điện tử viễn thông

6

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

52520216

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

7

Công nghệ kỹ thuật ô tô

52510205

Công nghệ kỹ thuật ô tô

8

Công nghệ sinh học

52420201

Công nghệ sinh học

9

Kỹ thuật hóa học

52520301

Kỹ thuật hóa học

10

Công nghệ thực phẩm

52510101

Công nghệ thực phẩm

11

Kỹ thuật công trình xây dựng

52580201

Xây dựng dân dụng và công nghiệp

12

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

52580205

Cầu đường

13

Công nghệ thông tin

52480201

Công nghệ thông tin

14

Kỹ thuật nhiệt

52520115

Kỹ thuật nhiệt lạnh

15

Kỹ thuật công trình biển

52580203

Cảng-công trình biển

16

Kỹ thuật cơ sở hạ tầng

52580211

Cấp thoát nước

17

Kỹ thuật công trình thủy

52580202

Thủy lợi - Thủy điện

18

Kỹ thuật dệt

52540201

Công nghệ in nhuộm, công nghê sợi dệt

19

Công nghệ may

52540204

May - thời trang

20

Kỹ thuật môi trường

52520320

Kỹ thuật môi trường

21

Quản lý tài nguyên và môi trường

52850101

Quản lý tài nguyên và môi trường

22

Kỹ thuật trắc địa - bản đồ

52520503

Kỹ thuật trắc địa - bản đồ

23

Công nghệ vật liệu xây dựng

52510105

Vật liệu xây dựng


2. 
Các ngành chỉ mở lớp ban ngày (chung với lớp chính quy tại trường Đại học Bách Khoa)

Stt

Ngành

Mã ngành

Chuyên ngành

1

Kỹ thuật hàng không

52520120

Kỹ thuật hàng không

2

Kỹ thuật tàu thủy

52520122

Kỹ thuật tàu thủy

3

Vật lý kỹ thuật

52520401

kỹ thuật y sinh

4

Cơ kỹ thuật

52520101

Cơ kỹ thuật

5

Kỹ thuật địa chất

52520501

Địa chất môi trường, Địa chất khoán sản, Địa kỹ thuật

6

Kỹ thuật dầu khí

52520115

Khoan và khai thác dầu khí, Địa chất dầu khí

7

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

52510602

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

8

Kỹ thuật vật liệu

52520309

Kỹ thuật vật liệu polyme, kỹ thuật vật liệu silicat, kỹ thuật vật liệu kim loại

9

Quản lý công nghiệp

52510601

Quản lý công nghiệp, Quản trị kinh doanh