Ngành tuyển sinh 2017

Ngày: 18/01/2017

 

TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA - ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP.HCM (MÃ TRƯỜNG: QSB)

TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG CHÍNH QUY 2017

 

NGÀNH TUYỂN SINH – CHỈ TIÊU – TỔ HỢP MÔN XÉT TUYỂN

Đại học chính quy (34 ngành, trong đó có 15 ngành có Chương trình Tiên tiến và Chương trình Chất lượng cao (giảng dạy bằng tiếng Anh)

Ngành Kiến trúc:  Thí sinh phải dự thi môn Năng khiếu do trường Đại học Bách Khoa - ĐHQG TP.HCM tổ chức >> chi tiết

Chương trình đào tạo Kỹ sư chất lượng cao tại Việt Nam PFIEV (Việt Pháp)

Chương trình Kỹ sư tài năng >> chi tiết

Cao đẳng chính quy >> chi tiết (Thông tin cập nhật ngày 07/7/2017)

Tuyển sinh đại học chính quy tại Phân hiệu Đại học Quốc gia TPHCM tại tỉnh Bến Tre

ĐẠI HỌC CHÍNH QUY

Một số ngành được xét tuyển theo nhóm ngành (việc phân ngành được thực hiện từ năm 2)

Trong mục 21 của Phiếu đăng ký dự thi THPT Quốc gia và xét tuyển vào Đại học, Cao đẳng, thí sinh cần ghi như sau:

 - Mã trường: QSB

 - Mã ngành/nhóm ngành: ghi theo bảng dưới đây (dùng mã ngành 3 số, KHÔNG dùng mã 8 số)

 - Tên ngành/nhóm ngành: chỉ cần ghi 1 tên ngành nếu có nhiều tên ngành trong nhóm ngành

 - Tổ hợp môn xét tuyển: chọn 1 tổ hợp môn xét tuyển

    Ví dụ:

 - Mã trường: QSB

 - Mã ngành/nhóm ngành: 115

 - Tên ngành/nhóm ngành: Kỹ thuật Công trình Xây dựng

 - Tổ hợp môn xét tuyển: A00

Lưu ý: 1 ngành/nhóm ngành có nhiều tổ hợp môn xét tuyển nhưng sẽ có cùng 1 mức điểm trúng tuyển. Thí sinh có thể điều chỉnh tổ hợp môn xét tuyển trong đợt điều chỉnh nguyện vọng (chọn tổ hợp môn có tổng điểm cao nhất).

Thông tin chính thức về mã ngành, tên ngành được công bố tại:

- Cổng tuyển sinh của trường ĐH Bách Khoa: aao.hcmut.edu.vn/tuyensinh

- Cổng tuyển sinh của Bộ GD&ĐT: thituyensinh.vn

Các thông tin từ sách, cẩm nang, trang mạng (website) khác đều không có giá trị chính thức.


STT
Mã Ngành/
Nhóm Ngành
Ngành/ Nhóm Ngành
Tổ hợp
môn
xét tuyển
Chỉ tiêu 2017
Điểm trúng tuyển 2016
Điểm trúng tuyển 2015
A. ĐẠI HỌC CHÍNH QUY 
1
106
(Nhóm ngành)
A00, A01
270
25.50
25.25
2
108
(Nhóm ngành)
A00, A01
640
24.25
24.75
3
109
(Nhóm ngành)
A00, A01
460
23.75
24.50
4
112
(Nhóm ngành)
A00, A01
80
22.50
22.50
5
114
(Nhóm ngành)
A00, D07, B00
410
24.00
24.50
6
115
(Nhóm ngành)
A00, A01
515
22.75
23.00
7
117
Kiến trúc
(Điểm trúng tuyển năm 2015, 2016 có nhân 2 môn Toán. Từ năm 2017, không nhân hệ số 2.)
V00, V01
60
28.75
27.75
8
120
(Nhóm ngành)
A00, A01
120
20.00
24.50
9
123
A00, A01, D01, D07
130
23.50
23.50
10
125
(Nhóm ngành)
A00, A01, D07, B00
110
23.25
22.50
11
126
(Nhóm ngành)
A00, A01
150
24.00
24.00
12
128
(Nhóm ngành)
A00, A01
90
23.00
23.00
13
129
A00, A01, D07
225
22.00
21.75
14
130
A00, A01
70
20.50
19.75
15
131
A00, A01
40
22.00
21.50
16
137
A00, A01
100

23.00

22.75
17
138
A00, A01
65
B. ĐẠI HỌC CHÍNH QUY (CT TIÊN TIẾN, CHẤT LƯỢNG CAO GIẢNG DẠY BẰNG TIẾNG ANH)  
1
206
Khoa học Máy tính (CLC, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí khoảng 30triệu/học kỳ)
A00, A01
45
23.25
22.50
2
207
Kỹ thuật Máy tính (CLC, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí khoảng 30triệu/học kỳ)
A00, A01
45
21.50
21.50
3
208
Kỹ thuật Điện - Điện tử (Tiên tiến, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí khoảng 30triệu/học kỳ)
A00, A01
90
21.50
20.00
4
209
Kỹ thuật Cơ khí (CLC, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí khoảng 30triệu/học kỳ)
A00, A01
45
20.25
18.75
5
210
Kỹ thuật Cơ điện tử (CLC, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí khoảng 30triệu/học kỳ)
A00, A01
45
22.25
22.50
6
214
Kỹ thuật Hoá học (CLC, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí khoảng 30triệu/học kỳ)
A00, D07, B00
45
22.75
23.00
7
215
Kỹ thuật Công trình Xây dựng (CLC, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí khoảng 30triệu/học kỳ)
A00, A01
45
20.50
19.50
8
216
Công nghệ Kỹ thuật Vật liệu Xây dựng (CLC, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí khoảng 30triệu/học kỳ)
A00, A01
35
19.00

9
219
Công nghệ Thực phẩm (CLC, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí khoảng 30triệu/học kỳ)
A00, D07, B00
20
21.00

10
220
Kỹ thuật Dầu khí (CLC, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí khoảng 30triệu/học kỳ)
A00, A01
45
19.00
18.50
11
223
Quản lý công nghiệp (CLC, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí khoảng 30triệu/học kỳ)
A00, A01, D01, D07
45
19.75
20.75
12
225
Quản lý Tài nguyên và Môi trường (CLC, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí khoảng 30triệu/học kỳ)
A00, A01, D07, B00
30
19.75
18.75
13
241
Kỹ thuật Môi trường (CLC, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí khoảng 30triệu/học kỳ)
A00, A01, D07, B00
30
19.50

14
242
Công nghệ Kỹ thuật Ô tô (CLC, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí khoảng 30triệu/học kỳ)
A00, A01
45
20.50

15
245
Kỹ thuật Xây dựng Công trình Giao thông (CLC, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí khoảng 30triệu/học kỳ)
A00, A01
35
19.00


- Thí sinh có thể đăng ký xét tuyển bằng một hoặc kết hợp nhiều phương thức xét tuyển theo các hướng dẫn xét tuyển của trường Đại học Bách Khoa – ĐHQG TP. HCM.

- Riêng Ngành Kiến Trúc, thí sinh phải dự thi môn Năng khiếu (Vẽ đầu tượng và Bố cục tạo hình) do trường Đại học Bách Khoa - ĐHQG TP. HCM tổ chức (không chấp nhận kết quả môn Năng khiếu từ các trường khác)

- Tiêu chí phụ để xét tuyển là môn Toán (áp dụng cho tất cả các ngành khi có nhiều thí sinh cùng mức điểm xét tuyển và số thí sinh vượt quá chỉ tiêu).

CHƯƠNG TRÌNH GIẢNG DẠY BẰNG TIẾNG VIỆT (học phí khoảng 4,4 triệu/học kỳ):

  - Chương trình chính quy

  - Chương trình Kỹ sư tài năng

  - Chương trình đào tạo Kỹ sư chất lượng cao PFIEV (Việt - Pháp)

Tư vấn, giải đáp thắc mắc

VĂN PHÒNG TƯ VẤN TUYỂN SINH VÀ VIỆC LÀM

[O]: Kios 78, Cổng trường ĐH Bách Khoa, 142A Tô Hiến Thành, Quận 10, Tp.HCM

[T]: (08) 2214 6888

[E]: tuyensinh@hcmut.edu.vn

[F]: /tuvantuyensinhbachkhoa

[W]: aao.hcmut.edu.vn/tuyensinh

CHƯƠNG TRÌNH GIẢNG DẠY BẰNG TIẾNG ANH (học phí khoảng 30 triệu/học kỳ)

  - Chương trình chính quy Tiên tiến, Chất lượng cao

  - Chương trình Liên kết quốc tế (Đại học nước ngoài cấp bằng)

Tư vấn, giải đáp thắc mắc

VĂN PHÒNG ĐÀO TẠO QUỐC TẾ

[O]: Phòng 306, nhà A4, trường ĐH Bách Khoa, 268 Lý Thường Kiệt, Quận 10, Tp.HCM

[T]: (08) 3865 4183 - Hotline: 016 9798 9798

[E]: tuvan@oisp.edu.vn

[F]: /bkquocte

[Youtube]: /bkoisp

[W]: www.oisp.hcmut.edu.vn


TỔ HỢP MÔN THI

A00

Toán - Lý - Hóa

A01

Toán - Lý - Anh

D01

Toán - Văn - Anh

D07

Toán - Hóa - Anh

V00

Toán - Lý - Vẽ

V01

Toán - Văn - Vẽ

B00

Toán - Hóa - Sinh