Thu hẹp Mở rộng
Ngày: 05/05/2016

CĐR Kỹ sư Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

CHUẨN ĐẦU RA
Chương trình Kỹ sư Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

Tên chương trình: Kỹ sư Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp 
 
 
Trình độ đào tạo: Đại học (Kỹ sư) 
Ngành đào tạo: Kỹ thuật hệ thống công nghiệp (Industrial and Systems Engineering) 
Mã ngành: 52 51 06 02 
Chuyên ngành 
    1. Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp (Industrial and Systems Engineering) 
    2. Logistics (Logistics) 
Khoa: Cơ khí
 
1. MỤC TIÊU ĐÀO TẠO
 
1.1 Mục tiêu đào tạo 
 
Sinh viên tốt nghiệp từ chương trình được trang bị đầy đủ kiến thức và kỹ năng về giáo dục khoa học và nghề nghiệp làm nền tảng thành công trong công việc của người kỹ sư Kỹ Thuật Hệ Thống Công Nghiệp (KTHTCN). Đặc biệt, sinh viên: 
Có kiến thức cơ bản về toán học và khoa học tự nhiên đáp ứng việc tiếp thu các kiến thức giáo dục chuyên nghiệp và khả năng học tập ở trình độ cao hơn.
Có kiến thức cơ sở kỹ thuật và ngành cần thiết về tối ưu hóa, quản lý hệ thống sản xuất và dịch vụ, kinh tế, và kỹ thuật – kiến thức tổng quan các ngành khác như cơ khí, điện, công nghệ thông tin, logistics và chuỗi cung ứng – nhằm phân tích, đánh giá, thiết kế, triển khai và vận hành hiệu quả. 
Có kỹ năng cá nhân, nghề nghiệp, phẩm chất, kỹ năng làm việc nhóm, khả năng giao tiếp tốt, năng lực hình thành ý tưởng, thiết kế, triển khai, và vận hành trong tương tác bối cảnh doanh nghiệp và xã hội nhằm tạo tiền đề cho việc phối hợp các ngành khác giải quyết các vấn đề liên ngành, đa lĩnh vực cũng như nghiên cứu các lĩnh vực chuyên ngành và học tập nâng cao.
Có hiểu biết về kinh tế, chính trị và kiến thức cơ bản trong lĩnh vực khoa học xã hội và nhân văn phù hợp với ngành được đào tạo nhằm phục vụ tốt cho sự phát triển bền vững của xã hội và cộng đồng.

1.2 Chuẩn đầu ra của CTĐT 

a

 

Có khả năng áp dụng các kiến thức về toán, khoa học và kỹ thuật.

b

Có đầy đủ sức khỏe, lý luận chính trị, đạo đức, phẩm chất cần thiết để phục vụ cho sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước.

c

Có khả năng thiết kế, tiến hành thực nghiệm, thu thập, và phân tích dữ liệu

d

Có khả năng thiết kế, tái thiết kế hệ thống hoặc các quy trình nhằm cải thiện hiệu quả hoạt động hoặc đáp ứng những nhu cầu trong những ràng buộc thực tế như kinh tế, xã hội, chính trị, môi trường, an toàn, và sự phát triển bền vững.

e

Có khả năng làm việc nhóm,

f

Có khả năng làm việc độc lập

g

Có khả năng xác định, mô hình hóa, và giải quyết các vấn đề

h

Có khả năng giao tiếp hiệu quả, khả năng chuẩn bị thuyết trình và thuyết trình trước đám đông, trình độ tiếng Anh tối thiểu tương đương TOEIC 450.

i

Nhận thức được nhu cầu và có khả năng thực hiện việc học tập suốt đời

j

Có khả năng sử dụng những kỹ thuật, công cụ, kỹ năng cần thiết phục vụ cho công việc của người kỹ sư Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp.


Ma trận đối sánh mức độ tương thích chuẩn đầu ra (CĐR) của chương trình đào tạo với mục tiêu đào tạo thể hiện trong bảng bên dưới.
 
Bảng 1: Ma trận đối sánh CĐR và mục tiêu của CTĐT

STT

Chuẩn đầu ra

Mục tiêu đào tạo

MT 1

MT 2

MT 3

MT 4

 

Có khả năng áp dụng các kiến thức về toán, khoa học và kỹ thuật.

H

H

   
 

Có đầy đủ sức khỏe, lý luận chính trị, đạo đức, phẩm chất cần thiết để phục vụ cho sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước.

 

M

M

H

 

Có khả năng thiết kế, tiến hành thực nghiệm, thu thập, và phân tích dữ liệu

M

H

M

 

 

Có khả năng thiết kế, tái thiết kế một hệ thống hoặc các quy trình nhằm cải thiện hiệu quả hoạt động hoặc đáp ứng những nhu cầu trong những ràng buộc thực tế như kinh tế, xã hội, chính trị, môi trường, an toàn, và sự phát triển bền vững.

 

H

H

M

 

Có khả năng làm việc nhóm.

L

H

H

M

 

Có khả năng làm việc độc lập.

M

M

M

M

 

Có khả năng xác định, mô hình hóa, và giải quyết các vấn đề.

L

H

M

 

h.       

Có khả năng giao tiếp hiệu quả khả năng chuẩn bị thuyết trình và thuyết trình trước đám đông, trình độ tiếng Anh tối thiểu tương đương TOEIC 450.

 

H

H

M

i.         

Nhận thức được nhu cầu và có khả năng thực hiện việc học tập suốt đời.

 

M

 

M

j.         

Có khả năng sử dụng kỹ thuật, công cụ, kỹ năng cần thiết phục vụ cho công việc của người kỹ sư KTHTCN.

L

H

H

 


Ghi chú: L (Low – Mức độ thấp), M (Medium – Mức độ trung bình), H (High – Mức độ cao). 
 
1.3 Ma trận chương trình đào tạo - chuẩn đầu ra 
Sự tương thích chương trình đào tạo với chuẩn đầu ra được thể hiện trong bảng theo sau.

Bảng 2: Sự tương thích của chương trình đào tạo với chuẩn đầu ra

STT

Môn học

Chuẩn đầu ra chương trình

a

b

c

d

e

f

g

h

i

j

1 

Nguyên lý cơ bản Chủ nghĩa  Mác-Lênin

 

ü

 

 

 

 

 

 

 

 

2 

Đường lối cách mạng Đảng Cộng Sản VN

 

ü

 

 

 

 

 

 

 

 

3 

Tư tưởng Hồ Chí Minh

 

ü

 

 

 

 

 

 

 

 

4 

Nhập môn về kỹ thuật

ü

 

 

 

ü

ü

ü

ü

ü

ü

5 

Môi trường và con người

 

ü

 

 

 

 

 

 

 

 

6 

Quản lý sản xuất

ü

 

 

ü

ü

ü

ü

ü

 

ü

7 

Anh văn 1

 

 

 

 

 

 

 

ü

ü

 

8 

Anh văn 2

 

 

 

 

 

 

 

ü

ü

 

9 

Anh văn 3

 

 

 

 

 

 

 

ü

ü

 

10 

Anh văn 4

 

 

 

 

 

 

 

ü

ü

 

11 

Đại số

ü

 

 

 

 

ü

 

 

ü

 

12 

Giải tích 1

ü

 

 

 

 

ü

 

 

ü

 

13 

Giải tích 2

ü

 

 

 

 

ü

 

 

ü

 

14 

Vật lý 1

ü

 

 

 

 

ü

 

 

ü

 

15 

Vật lý 2

ü

 

 

 

 

ü

 

 

ü

 

16 

TN Vật lý

ü

 

 

 

 

ü

 

 

ü

 

17 

Hóa đại cương

ü

 

 

 

 

ü

 

 

ü

 

18 

Phương pháp tính

ü

 

ü

 

 

ü

 

 

ü

 

19 

Xác suất thống kê

ü

 

ü

 

 

ü

 

 

ü

 

20 

Ứng dụng máy tính trong CN

 

 

ü

 

 

 

 

 

ü

 

21 

Giáo dục thể chất 1

 

ü

 

 

 

 

 

 

 

 

22 

Giáo dục thể chất 2

 

ü

 

 

 

 

 

 

 

 

23 

Giáo dục thể chất 3

 

ü

 

 

 

 

 

 

 

 

24 

GD quốc phòng (LT)

 

ü

 

 

 

 

 

 

 

 

25 

GD quốc phòng (TH)

 

ü

 

 

 

 

 

 

 

 

26 

Cơ khí đại cương

ü

 

 

 

 

 

 

 

 

 

27 

Cơ học máy

ü

 

 

 

 

 

 

 

 

 

28 

Vẽ kỹ thuật

ü

 

 

 

 

 

 

 

 

 

29 

Kỹ thuật điện

ü

 

 

 

 

 

 

 

 

 

30 

Thống kê trong công nghiệp

ü

 

ü

 

ü

ü

ü

ü

ü

ü

31 

Vận trù học

ü

 

ü

 

ü

ü

ü

ü

ü

ü

32 

Kiểm soát và quản lý chất lượng

ü

 

ü

ü

ü

ü

ü

ü

 

ü

33 

Thiết kế mặt bằng

ü

 

 

ü

ü

ü

ü

ü

 

ü

34 

Thiết kế công việc và đo lường lao động

ü

 

 

ü

ü

ü

ü

ü

 

ü

35 

Đồ án thiết kế hệ thống công nghiệp

ü

 

 

ü

ü

 

ü

ü

 

ü

36 

Đồ án nghiên cứu khả thi HTCN

ü

 

 

ü

ü

 

ü

ü

 

ü

37 

Kinh tế kỹ thuật

ü

 

ü

 

ü

ü

ü

ü

 

ü

38 

Kỹ thuật mô hình hóa & mô phỏng

ü

 

 

ü

ü

ü

ü

ü

 

ü

39 

Quản lý dự án

ü

 

 

ü

ü

ü

ü

ü

 

ü

40 

Kỹ thuật hệ thống

ü

 

 

ü

ü

ü

ü

ü

 

ü

41 

Kỹ thuật ra quyết định

ü

 

 

ü

ü

ü

ü

ü

 

ü

42 

Thực tập đại cương

ü

 

 

 

ü

ü

ü

ü

 

ü

43 

Thực tập kỹ thuật

ü

 

 

 

ü

ü

ü

ü

 

ü

44 

Thực tập tốt nghiệp

ü

 

 

 

ü

ü

ü

ü

ü

ü

45 

Luận văn tốt nghiệp

ü

 

 

ü

ü

ü

ü

ü

ü

ü

46 

Thiết kế sản phẩm công nghiệp

ü

 

 

ü

ü

ü

ü

ü

 

ü

47 

Quản lý bảo trì

ü

 

 

ü

ü

ü

ü

ü

 

ü

48 

Quản lý vật tư và tồn kho

ü

 

 

ü

ü

ü

ü

ü

 

ü

49 

Kỹ thuật Điều độ

ü

 

 

ü

ü

ü

ü

ü

 

ü

50 

Kỹ năng lãnh đạo

 

ü

 

 

ü

 

 

ü

 

ü

51 

Kinh tế vĩ mô

 

ü

 

 

ü

ü

ü

ü

 

ü

52 

Kỹ thuật dự báo

ü

 

ü

 

ü

ü

ü

ü

 

ü

53 

Hoạch định chiến lược

 

ü

 

 

ü

ü

ü

ü

 

ü

54 

Hệ thống thông tin quản lý (MIS)

ü

 

 

ü

ü

ü

ü

ü

 

ü

55 

Hoạch định nguồn lực sản xuất (MRPII)

ü

 

 

ü

ü

ü

ü

ü

 

ü

56 

Sản xuất tinh gọn

ü

 

 

ü

ü

ü

ü

ü

 

ü

57 

Cải tiến chất lượng

ü

 

 

ü

ü

ü

ü

ü

 

ü

58 

Quản lý logistics

ü

 

 

ü

ü

ü

ü

ü

 

ü

59 

Vận tải hàng hóa

ü

 

 

ü

ü

ü

ü

ü

 

ü

60 

Điều độ trong chuỗi cung ứng

ü

 

 

ü

ü

ü

ü

ü

 

ü

61 

Quản lý tồn kho trong chuỗi cung ứng

ü

 

 

ü

ü

ü

ü

ü

 

ü

62 

Quản lý và vận hành cảng biển

 

 

 

ü

ü

ü

ü

ü

 

ü

63 

Vận tải đa phương thức

ü

 

 

ü

ü

ü

ü

ü

 

ü

64 

Hệ thống logistics thu hồi

ü

 

 

ü

ü

ü

ü

ü

 

ü

65 

Quản lý tinh gọn trong chuỗi cung ứng

ü

 

 

ü

ü

ü

ü

ü

 

ü

66 

Logistics và tiếp thị

 

 

ü

 

ü

ü

ü

ü

 

ü

67 

Quản lý chuỗi cung ứng

ü

 

 

ü

ü

ü

ü

ü

 

ü

68 

Kinh tế vi mô

ü

 

 

ü

ü

ü

ü

ü

 

ü

69 

Quản lý công nghệ

ü

 

 

ü

ü

ü

ü

ü

 

ü

70 

ERP

ü

 

 

ü

ü

ü

ü

ü

 

ü

71 

Lean Six-sigma

ü

 

 

ü

ü

ü

ü

ü

 

ü

72 

Hệ thống vận chuyển vật liệu (MHS)

ü

 

 

ü

ü

ü

ü

ü

 

ü

73 

Hệ thống sản xuất tích hợp máy tính (CIMS)

ü

 

 

ü

ü

ü

ü

ü

 

ü

74 

Hệ thống sản xuất linh hoạt (FMS)

ü

 

 

ü

ü

ü

ü

ü

 

ü

75 

Nhân trắc học

ü

 

 

ü

ü

ü

ü

ü

 

ü

76 

An toàn và nhân trắc học

ü

 

 

ü

ü

ü

ü

ü

 

ü

77 

Hệ thống sản xuất

ü

 

 

ü

ü

ü

ü

ü

 

ü

78 

Nguyên lý chương trình điều khiển

ü

 

 

ü

ü

ü

ü

ü

 

ü

79 

Phân tích hệ thống dịch vụ

ü

 

 

ü

ü

ü

ü

ü

 

ü

80 

CAD

ü

 

 

ü

ü

ü

ü

ü

 

ü

81 

Thẩm định dự án

ü

 

 

ü

ü

ü

ü

ü

 

ü

82 

Chiến lược phát triển cảng biển

ü

 

 

ü

ü

ü

ü

ü

 

ü

83 

Thương mại quốc tế cơ bản

ü

 

 

ü

ü

ü

ü

ü

 

ü

84 

Hoạt động logistics quốc tế

ü

 

 

ü

ü

ü

ü

ü

 

ü

85 

Quản lý thu mua

ü

 

 

ü

ü

ü

ü

ü

 

ü

86 

Vận tải hàng hải

ü

 

 

ü

ü

ü

ü

ü

 

ü

87 

Quản lý nhà kho và tồn kho

ü

 

 

ü

ü

ü

ü

ü

 

ü


1.4 Cơ hội việc làm
Sinh viên tốt nghiệp ngành Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp có thể làm việc cho các doanh nghiệp tổ chức sản xuất hay dịch vụ, tổ chức chính phủ hay phi chính phủ. Các vị trí có thể đảm nhận liên quan đến quản lý và điều hành hệ thống sản xuất hay dịch vụ, quản lý vật tư và hoạch định tồn kho, tối ưu hóa nguồn lực sản xuất, hỗ trợ ra quyết định, quản lý và kiểm soát chất lượng, logistics và chuỗi cung ứng, điều độ nguồn lực, thiết kế hệ thống thông tin quản lý, hay cách thức thiết kế và áp dụng hệ thống sản xuất tinh gọn cho tổ chức, … Họ đủ khả năng đảm nhận các vị trí quan trọng trong tổ chức như giám đốc sản xuất, trưởng phòng chất lượng, trưởng phòng lập kế hoạch cung ứng vật tư, trưởng phòng cải tiến, trưởng phòng dự án hay trợ lý giám đốc cho các công ty nước ngoài hoặc trong nước.